Chào mừng quý vị đến với Thư viện của Phan Văn Tuấn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề toán khó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 25-03-2009
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 25-03-2009
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
T1/274. Giải hệ phương trình:
T2/274. Tìm giá trị nguyên dương nhỏ nhất của biểu thức: x, y > 0
T3/274. Các số thực dương a, b, x, y thoả mãn các điều kiện a+b = 1, ax + by = 2, ax2 + by2 = 3. Chứng minh rằng: 4 < ax3 + by3 < 4,5.
T4/274. Cho tứ giác nội tiếp ABCD. Lấy các điểm M, N, P, Q theo thứ tự trên các cạnh AB, BC, CD, DA sao cho và
Chứng minh rằng MP vuông góc với NQ/
T5/274. Một nhóm học sinh đi cắm trại, trong đó có ít nhất 2 nam và 2 nữ. Biết rằng mỗi nữ sinh quen ít nhất 1 nam sinh và không có nam sinh nào quen tất cả các nữ sinh. Chứng minh rằng có thể tìm được 2 nam sinh A, B và hai nữ sinh X, Y sao cho A quen X và B quen Y nhưng A không quen Y và B không quen X.
T6/274. Chứng minh: x (R.
T7/274. Tìm nghiệm dương của phương trình:
T8/274. Cho (ABC. Chứng minh rằng:
T9/274. Cho (ABC. Gọi p là nửa chu vi (ABC và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp (ABC. Gọi D, E, F theo thứ tự là tâm đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C. Chứng minh rằng: DE2 + EF2 + FD2 ( 8pR
T10/274. Ba mặt cầu (O1, R1), (O2, R2), (O3, R3) tiếp xúc với nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với mặt phẳng chứa tam giác ABC tại 3 đỉnh A, B, C. Gọi S là diện tích tam giác ABC và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Chứng minh rằng: R1 + R2 + R3 ( 2S/R. Đẳng thức xảy ra khi nào?
T2/274. Tìm giá trị nguyên dương nhỏ nhất của biểu thức: x, y > 0
T3/274. Các số thực dương a, b, x, y thoả mãn các điều kiện a+b = 1, ax + by = 2, ax2 + by2 = 3. Chứng minh rằng: 4 < ax3 + by3 < 4,5.
T4/274. Cho tứ giác nội tiếp ABCD. Lấy các điểm M, N, P, Q theo thứ tự trên các cạnh AB, BC, CD, DA sao cho và
Chứng minh rằng MP vuông góc với NQ/
T5/274. Một nhóm học sinh đi cắm trại, trong đó có ít nhất 2 nam và 2 nữ. Biết rằng mỗi nữ sinh quen ít nhất 1 nam sinh và không có nam sinh nào quen tất cả các nữ sinh. Chứng minh rằng có thể tìm được 2 nam sinh A, B và hai nữ sinh X, Y sao cho A quen X và B quen Y nhưng A không quen Y và B không quen X.
T6/274. Chứng minh: x (R.
T7/274. Tìm nghiệm dương của phương trình:
T8/274. Cho (ABC. Chứng minh rằng:
T9/274. Cho (ABC. Gọi p là nửa chu vi (ABC và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp (ABC. Gọi D, E, F theo thứ tự là tâm đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C. Chứng minh rằng: DE2 + EF2 + FD2 ( 8pR
T10/274. Ba mặt cầu (O1, R1), (O2, R2), (O3, R3) tiếp xúc với nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với mặt phẳng chứa tam giác ABC tại 3 đỉnh A, B, C. Gọi S là diện tích tam giác ABC và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Chứng minh rằng: R1 + R2 + R3 ( 2S/R. Đẳng thức xảy ra khi nào?
 
0915 036 818 






ý kiến mới nhất