Chào mừng quý vị đến với Thư viện của Phan Văn Tuấn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề toán khó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:25' 25-03-2009
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:25' 25-03-2009
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
T1/272. Giải phương trình nghiệm nguyên: x3 + 8 = 7
T2/272. Chứng minh: 25, a, b, c là các số dương
T3/272. Giải bất phương trình: x3 + 30
T4/272. Cho 3 đường tròn (O1), (O2), (O3) tiếp xúc ngoài với nhau từng đôi một. Gọi A, B, C lần lượt là tiếp điểm của các cặp đường tròn (O1) và (O3), (O2) và (O3), (O1) và (O2). Tiếp tuyến chung của (O1) và (O2) qua C cắt đường tròn (O3) tại M và N. Gọi D là trung điểm MN. Chứng minh C là tâm đường tròn bàng tiếp cỉa (ABD.
T5/272. Cho tứ giác lồi ABCD với AB+CD = BC+DA. Tìm tập hợp các điểm M nằm bên trong tứ giác ABCD sao cho tổng các khoảng cách từ M đến AB và CD bằng tổng các khoảng cách từ M đến BC và DA.
T6/272. Tìm tất cả các số nguyên tố P sao cho
f(p) = (2+3) - (22 + 32) + (23 + 33) - ... - (2p-1 + 3p-1) + (2p + 3p) chia hết cho 5.
T7/272. Tìm số các nghiệm của phương trình sau theo tham số k:
(1 - x)ln1 = 0
T8/272. Gọi m và M lần lượt là số nhỏ nhất và số lớn nhất trong tập hợp các số dương a1, a2, ..., an (n ( 2). Chứng minh:
T9/272. Cho r, rb, rc lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp tương ứng với các góc B và C của tam giác ABC. Chứng minh rằng nếu r + rb + rc = p (nửa chu vi (ABC) thì (ABC vuông ở A.
T10/272. Xét các tứ diện A1A2A3A4 cùng ngoại tiếp một mặt cầu cho trước. Mỗi tiếp diện của mặt cầu song song với một mặt của mỗi tứ diện này, cắt ra khỏi tứ diện đó là một tứ diện nhỏ. Gọi vi (i = 1, 2, 3, 4) là thể tích của tứ diện nhỏ có đỉnh Ai và V là thể tích của tứ diện A1A2A3A4. Tính GTNN của và xác định dạng của những tứ diện A1A2A3A4 như thế.
T2/272. Chứng minh: 25, a, b, c là các số dương
T3/272. Giải bất phương trình: x3 + 30
T4/272. Cho 3 đường tròn (O1), (O2), (O3) tiếp xúc ngoài với nhau từng đôi một. Gọi A, B, C lần lượt là tiếp điểm của các cặp đường tròn (O1) và (O3), (O2) và (O3), (O1) và (O2). Tiếp tuyến chung của (O1) và (O2) qua C cắt đường tròn (O3) tại M và N. Gọi D là trung điểm MN. Chứng minh C là tâm đường tròn bàng tiếp cỉa (ABD.
T5/272. Cho tứ giác lồi ABCD với AB+CD = BC+DA. Tìm tập hợp các điểm M nằm bên trong tứ giác ABCD sao cho tổng các khoảng cách từ M đến AB và CD bằng tổng các khoảng cách từ M đến BC và DA.
T6/272. Tìm tất cả các số nguyên tố P sao cho
f(p) = (2+3) - (22 + 32) + (23 + 33) - ... - (2p-1 + 3p-1) + (2p + 3p) chia hết cho 5.
T7/272. Tìm số các nghiệm của phương trình sau theo tham số k:
(1 - x)ln1 = 0
T8/272. Gọi m và M lần lượt là số nhỏ nhất và số lớn nhất trong tập hợp các số dương a1, a2, ..., an (n ( 2). Chứng minh:
T9/272. Cho r, rb, rc lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp tương ứng với các góc B và C của tam giác ABC. Chứng minh rằng nếu r + rb + rc = p (nửa chu vi (ABC) thì (ABC vuông ở A.
T10/272. Xét các tứ diện A1A2A3A4 cùng ngoại tiếp một mặt cầu cho trước. Mỗi tiếp diện của mặt cầu song song với một mặt của mỗi tứ diện này, cắt ra khỏi tứ diện đó là một tứ diện nhỏ. Gọi vi (i = 1, 2, 3, 4) là thể tích của tứ diện nhỏ có đỉnh Ai và V là thể tích của tứ diện A1A2A3A4. Tính GTNN của và xác định dạng của những tứ diện A1A2A3A4 như thế.
 
0915 036 818 






ý kiến mới nhất