Chào mừng quý vị đến với Thư viện của Phan Văn Tuấn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề toán khó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 25-03-2009
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 25-03-2009
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
T1/270. Tìm tất cả các số nguên dương x, y, z sao cho: 3x + 4y = 7z.
T2/270. Chứng minh rằng:
T3/270. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
T4/270. Chứng minh điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là các đường thẳng đi qua trung điểm mỗi cạnh của tứ giác và vuông góc cạnh đối diện thì đồng quy.
T5/270. Cho hai đường thẳng xx` và yy` vuông góc với nhau tại điểm A. Trên yy` lấy điểm B (khác A) cố định. Với mỗi điểm N trên xx` lấy điểm M trên yy` sao cho BM = AN. Tìm quỹ tích trung điểm I của MN khi N di động trên xx`.
T6/270. Tìm số các nghiệm của hệ phương trình:
T7/270. Dãy số (un)(n ( N) xác định bởi: u0 = 1, u1 = -1, un+1 = kun - un-1. Tìm tất cả các giá trị hữu tỉ của k để (un) tuần hoàn.
T8/270. Tìm tất cả các hàm số tăng thực sự f: N* ( N* thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:
a) f(2n) = f(n) + n, (n ( N*.
b) Nếu f(n) là số chính phương thì n là số chính phương.
T9/270. Cho (ABC có ba góc nhọn và trực tâm H. Gọi diện tích các tám giác HAB, HBC, HCA lần lượt là S1, S2, S3. Chứng minh rằng (ABC đều khi và chỉ khi
T10/270. Một điểm P nằm trong tứ diện ABCD. Ký hiệu d1, d2, d3, d4 là khoảng cách từ P đến các đỉnh tứ diện và h1, h2, h3, h4 là khoảng cách từ P đến các mặt tứ diện. Chứng minh:
d1+d2+d3+d4 ( 2
Đẳng thức xảy ra khi nào?
T2/270. Chứng minh rằng:
T3/270. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
T4/270. Chứng minh điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là các đường thẳng đi qua trung điểm mỗi cạnh của tứ giác và vuông góc cạnh đối diện thì đồng quy.
T5/270. Cho hai đường thẳng xx` và yy` vuông góc với nhau tại điểm A. Trên yy` lấy điểm B (khác A) cố định. Với mỗi điểm N trên xx` lấy điểm M trên yy` sao cho BM = AN. Tìm quỹ tích trung điểm I của MN khi N di động trên xx`.
T6/270. Tìm số các nghiệm của hệ phương trình:
T7/270. Dãy số (un)(n ( N) xác định bởi: u0 = 1, u1 = -1, un+1 = kun - un-1. Tìm tất cả các giá trị hữu tỉ của k để (un) tuần hoàn.
T8/270. Tìm tất cả các hàm số tăng thực sự f: N* ( N* thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:
a) f(2n) = f(n) + n, (n ( N*.
b) Nếu f(n) là số chính phương thì n là số chính phương.
T9/270. Cho (ABC có ba góc nhọn và trực tâm H. Gọi diện tích các tám giác HAB, HBC, HCA lần lượt là S1, S2, S3. Chứng minh rằng (ABC đều khi và chỉ khi
T10/270. Một điểm P nằm trong tứ diện ABCD. Ký hiệu d1, d2, d3, d4 là khoảng cách từ P đến các đỉnh tứ diện và h1, h2, h3, h4 là khoảng cách từ P đến các mặt tứ diện. Chứng minh:
d1+d2+d3+d4 ( 2
Đẳng thức xảy ra khi nào?
 
0915 036 818 






ý kiến mới nhất