Chào mừng quý vị đến với Thư viện của Phan Văn Tuấn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ đề thi HSG Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 20-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 332
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 20-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1:
Bài 1: Cho đa thức P(x) =
Phân tích đa thức P(x) thành nhân tử
Chứng minh rằng P(x) 6 với mọi x.
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD (AC>BD). Vẽ CEAB và FC AD. Chứng minh rằng : AB.AE + AD.AF = AC2
Bài 3: Cho biểu thức F(x) =
Rút gọn biểu thức F(x).
Tìm giá trị nhỏ nhất của F(x) và giá trị tương ứng của x .
Bài 4: Cho tam giác vuông ABC , cạnh huyền BC = 289 và Đường cao AH = 120. Tính 2 cạnh góc vuông.
Bài 5: Cho 3 số dương a,b,c.
Chứng minh rằng :
Giải phương trình :
===================================
Đề số 2:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a.
b.
Bài 2:
a.Thực hiện phép tính:
b. Rút gọn
Bài 3: Cho hình vuông ABCD . Trên tia đối BA lấy 1 điểm E, trên tia đối của CB lấy1 điểm F sao cho EA = FC.
Chứng minh rằng tam giác FED vuông cân.
Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD, gọi I là Trung điểm FE. Chứng minh rằng O,C,I thẳng hàng.
===================================
Đề số 3:
Bài 1:
Giải phương trình
Giải bất phương trình
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức : biết
Bài 3: Cho biểu thức : P(x) =
Rút gọn Biếu thức P(x).
Giải phương trình P(x) = 2.
Bài 4:
a.Cho hình thang ABCD (BC//AD) với các góc ABC,ACD bằng nhau. Tính độ dài đường chéo AC, biết rằng 2 đáy BC và AD theo thứ tự có độ dài 12m, 27m.
b. Cho tam giác ABC , M là Trung điểm của cạnh BC. Từ 1 điểm E trên cạnh BC ta kẻ Ex//AM. Ex cắt tia CA ở F và tia BA ở G. Chứng minh rằng :
FE + EG = 2 AM.
===================================
Đề số 4:
Bài 1:
Rút gọn Biếu thức
Thực hiện phép tính:
Bài 2: a. Giải bất phương trình :
Giải phương trình :
Bài 3:Cho Biếu thức A =
Chứng minh rằng A>0 với mọi x
Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của A và giá trị x tương ứng.
Bài 4: Cho Cho hình bình hành ABCD ,trên Đường chéo AC lấy I. Tia DI cắt đường thẳng AB tại M,cắt đường thẳng BC tại N.
Chứng minh rằng :
Chứng minh rằng ID2= IM.IN
===================================
Đề số 5:
Bài 1: Cho a,b,c là số đo 3 cạnh tam giác . Chứng minh rằng :
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của :A =
Bài 3: Giải phương trình :
Bài 4: Cho hình thoi ABCD có góc B tù . Kẻ BM và BN lần lượt vuông góc với các cạnh AD và CD tại M và N. Biết rằng Tính các góc hình thoi.
===================================
Đề số 6:
Bài 1: Biết a - b = 7. Tính giá trị của biểu thức sau:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Giải phương trình (x-2)(x+2)(x2-10)=72
Bài 4: Cho hình thang ABCD có độ dài 2 đáy là AB = 5 cm và CD = 15 cm, độ dài 2 đường chéo là AC = 16 cm, BD = 12 cm. Từ A vẽ đường thẳng song song với BD cắt CD tại E.
Chứng minh rằng ACE là tam giác vuông tại A.
Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 5: Cho tam giác ABC , đường phân giác trong của C cắt cạnh AB tại D. Chứng minh rằng CD2 < CA.CB.
===================================
Đề số 7:
Bài 1: a và b là 2 số nguyên . Chứng minh rằng :
Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì
.
Bài 2: Ở bên ngoài Cho hình bình hành ABCD , vẽ 2 hình vuông FEBA và ADGH. Chứng minh rằng :
AC = FH và AC FH.
CEG là tam giác vuông cân.
Bài 3: Cho đa thức P(x) =
Phân tích đa thức thành nhân tử .
Chứng minh rằng P(x6.
Bài 4
Bài 1: Cho đa thức P(x) =
Phân tích đa thức P(x) thành nhân tử
Chứng minh rằng P(x) 6 với mọi x.
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD (AC>BD). Vẽ CEAB và FC AD. Chứng minh rằng : AB.AE + AD.AF = AC2
Bài 3: Cho biểu thức F(x) =
Rút gọn biểu thức F(x).
Tìm giá trị nhỏ nhất của F(x) và giá trị tương ứng của x .
Bài 4: Cho tam giác vuông ABC , cạnh huyền BC = 289 và Đường cao AH = 120. Tính 2 cạnh góc vuông.
Bài 5: Cho 3 số dương a,b,c.
Chứng minh rằng :
Giải phương trình :
===================================
Đề số 2:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a.
b.
Bài 2:
a.Thực hiện phép tính:
b. Rút gọn
Bài 3: Cho hình vuông ABCD . Trên tia đối BA lấy 1 điểm E, trên tia đối của CB lấy1 điểm F sao cho EA = FC.
Chứng minh rằng tam giác FED vuông cân.
Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD, gọi I là Trung điểm FE. Chứng minh rằng O,C,I thẳng hàng.
===================================
Đề số 3:
Bài 1:
Giải phương trình
Giải bất phương trình
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức : biết
Bài 3: Cho biểu thức : P(x) =
Rút gọn Biếu thức P(x).
Giải phương trình P(x) = 2.
Bài 4:
a.Cho hình thang ABCD (BC//AD) với các góc ABC,ACD bằng nhau. Tính độ dài đường chéo AC, biết rằng 2 đáy BC và AD theo thứ tự có độ dài 12m, 27m.
b. Cho tam giác ABC , M là Trung điểm của cạnh BC. Từ 1 điểm E trên cạnh BC ta kẻ Ex//AM. Ex cắt tia CA ở F và tia BA ở G. Chứng minh rằng :
FE + EG = 2 AM.
===================================
Đề số 4:
Bài 1:
Rút gọn Biếu thức
Thực hiện phép tính:
Bài 2: a. Giải bất phương trình :
Giải phương trình :
Bài 3:Cho Biếu thức A =
Chứng minh rằng A>0 với mọi x
Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của A và giá trị x tương ứng.
Bài 4: Cho Cho hình bình hành ABCD ,trên Đường chéo AC lấy I. Tia DI cắt đường thẳng AB tại M,cắt đường thẳng BC tại N.
Chứng minh rằng :
Chứng minh rằng ID2= IM.IN
===================================
Đề số 5:
Bài 1: Cho a,b,c là số đo 3 cạnh tam giác . Chứng minh rằng :
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của :A =
Bài 3: Giải phương trình :
Bài 4: Cho hình thoi ABCD có góc B tù . Kẻ BM và BN lần lượt vuông góc với các cạnh AD và CD tại M và N. Biết rằng Tính các góc hình thoi.
===================================
Đề số 6:
Bài 1: Biết a - b = 7. Tính giá trị của biểu thức sau:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Giải phương trình (x-2)(x+2)(x2-10)=72
Bài 4: Cho hình thang ABCD có độ dài 2 đáy là AB = 5 cm và CD = 15 cm, độ dài 2 đường chéo là AC = 16 cm, BD = 12 cm. Từ A vẽ đường thẳng song song với BD cắt CD tại E.
Chứng minh rằng ACE là tam giác vuông tại A.
Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 5: Cho tam giác ABC , đường phân giác trong của C cắt cạnh AB tại D. Chứng minh rằng CD2 < CA.CB.
===================================
Đề số 7:
Bài 1: a và b là 2 số nguyên . Chứng minh rằng :
Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì
.
Bài 2: Ở bên ngoài Cho hình bình hành ABCD , vẽ 2 hình vuông FEBA và ADGH. Chứng minh rằng :
AC = FH và AC FH.
CEG là tam giác vuông cân.
Bài 3: Cho đa thức P(x) =
Phân tích đa thức thành nhân tử .
Chứng minh rằng P(x6.
Bài 4
 
0915 036 818 






ý kiến mới nhất